Lượt xem: 606

Rơ le bảo vệ động cơ VIPS 83M

Mã sản phẩm : 1558580111

Rơ le bảo vệ động cơ VIPS 83M có tính năng hiển thị các thông số điện như một đồng hồ điện đa chức năng, đồng thời rơ le bảo vệ động cơ VIPS 83M có những tính năng bảo vệ căn bản, có thể ứng dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau như: bảo vệ động cơ, bảo vệ máy phát, bảo vệ hệ thống cung cấp điện, bảo vệ hệ thống phân phối điện.

Số lượng:


    Rơ le bảo vệ VIPS 83M:
    Các chức năng bảo vệ của rơ le bảo vệ VIPS 83M bao gồm:
    + Rơ le bảo vệ VIPS 83M bảo vệ quá dòng - overcurrent (50/51).
    + Rơ le bảo vệ VIPS 83M bảo vệ quá áp, thấp áp  - under voltage / over voltage protection (27/59)
    + Rơ le bảo vệ VIPS 83M bảo vệ quá tần, thấp tần – under frequency / over frequency protection (81U/81O)
    + Rơ le bảo vệ VIPS 83M bảo vệ ngược pha – phase reverse protection
    + Rơ le bảo vệ VIPS 83M bảo vệ lỗi pha – Fail phase protetion 
    + Rơ le bảo vệ VIPS 83M mất cân bằng dòng giữa các pha – current balance protection (46)
    + Rơ le bảo vệ VIPS 83M mất cân bằng điện áp giữa các pha – voltage balance protection(47)
    + Rơ le bảo vệ VIPS 83M mất cân bằng chống kẹp rotor – Locked rotor protection
    + Rơ le bảo vệ VIPS 83M mất cân bằng chạm đất rotor – Rotor ground fault protection
    Rơ le bảo vệ động cơ VIPS 83M hiển thị các thông số tương tự như đồng hồ đo điện đa chức năng, dưới đây là các mô tả về chức năng hiển thị đa chức năng của rơ le bảo vệ động cơ VIPS 83M:
    + Hiển thị LED 7 thanh; 0.39" ; 4 hàng 3 số.
    + kiểu đấu nối của rơ le bảo vệ động cơ VIPS 83M sử dụng: 3pha-4 dây.
    + Điện áp đầu vào rơ le bảo vệ động cơ VIPS 83M:  0-500V AC (L-L).
    + Dải dòng đầu vào rơ le bảo vệ động cơ VIPS 83M: 0.05 A – 6 A AC.
    + Tần số hoạt động rơ le bảo vệ động cơ VIPS 83M: 45 Hz to 65 Hz
    + Điện áp nguồn nuôi rơ le bảo vệ động cơ VIPS 83M: 90 - 270VAC / DC.
    * Chức năng đo các thông số của rơ le bảo vệ VIPS 83M:
    + Điện áp - voltage 
    + Dòng điện – current
    + Tần số - frequency
    + Dòng chạm đất – ground fault current
    + Thời gian chạy; run hour

    Sơ đô kết nối :